Mô-đun camera nhiệt RCTL320A sử dụng cảm biến hồng ngoại làm mát bằng sóng trung MCT có độ nhạy cao, tích hợp thuật toán xử lý hình ảnh tiên tiến, cung cấp video hình ảnh nhiệt sống động, phát hiện vật thể chi tiết trong bóng tối hoàn toàn hoặc môi trường khắc nghiệt, phát hiện và nhận diện các rủi ro và mối đe dọa tiềm tàng ở khoảng cách xa.
Mô-đun camera nhiệt RCTL320A dễ dàng tích hợp với nhiều giao diện và có thể tùy chỉnh nhiều tính năng phong phú để hỗ trợ phát triển ứng dụng của người dùng. Với những ưu điểm này, chúng rất lý tưởng để sử dụng trong các hệ thống nhiệt như hệ thống nhiệt cầm tay, hệ thống giám sát, hệ thống theo dõi từ xa, hệ thống tìm kiếm và theo dõi, phát hiện khí gas, và nhiều ứng dụng khác.
Máy ảnh có chức năng lấy nét và thu phóng điện tử, cho phép điều khiển chính xác tiêu cự và góc nhìn.
Máy ảnh này có chức năng thu phóng liên tục, nghĩa là bạn có thể điều chỉnh mức độ thu phóng một cách mượt mà mà không làm mất nét chủ thể.
Máy ảnh được trang bị chức năng tự động lấy nét, cho phép lấy nét nhanh chóng và chính xác vào chủ thể.
Chức năng điều khiển từ xa: Máy ảnh có thể được điều khiển từ xa, cho phép bạn điều chỉnh độ phóng đại, tiêu cự và các cài đặt khác từ khoảng cách xa.
Cấu trúc chắc chắn: Cấu trúc chắc chắn của máy ảnh giúp nó phù hợp để sử dụng trong môi trường khắc nghiệt.
Máy ảnh này cung cấp nhiều lựa chọn ống kính, bao gồm ống kính zoom liên tục, ống kính đa tiêu cự (ba góc nhìn), ống kính kép và tùy chọn hoạt động không cần ống kính.
Camera hỗ trợ nhiều giao diện (ví dụ: GigE Vision, USB, HDMI, v.v.), giúp nó tương thích với nhiều hệ thống khác nhau và dễ dàng tích hợp vào các thiết lập hiện có.
Camera có thiết kế nhỏ gọn và nhẹ, cho phép dễ dàng lắp đặt và tích hợp vào những môi trường hạn chế không gian. Nó cũng có mức tiêu thụ điện năng thấp, giúp tiết kiệm năng lượng.
Giám sát;
Giám sát cảng;
Tuần tra biên giới;
Hình ảnh viễn thám hàng không.
Có thể tích hợp vào nhiều loại hệ thống quang điện tử khác nhau.
Quan sát và giám sát từ trên không xuống mặt đất
| Nghị quyết | 640×512 |
| Khoảng cách pixel | 15μm |
| Loại đầu dò | MCT làm mát |
| Dải quang phổ | 3,7~4,8μm |
| Máy làm mát | Stirling |
| F# | 5.5 |
| EFL | Zoom liên tục 30 mm~300 mm |
| FOV | 1,83°(H) ×1,46°(V) đến 18,3°(H) ×14,7°(V) |
| NETD | ≤25mk@25℃ |
| Thời gian làm nguội | ≤8 phút ở nhiệt độ phòng |
| Đầu ra video tương tự | PAL tiêu chuẩn |
| Đầu ra video kỹ thuật số | Camera link |
| Mức tiêu thụ điện năng | ≤15W@25℃, trạng thái hoạt động tiêu chuẩn |
| ≤20W@25℃, giá trị đỉnh | |
| Điện áp hoạt động | Điện áp DC 18-32V, được trang bị bảo vệ phân cực đầu vào. |
| Giao diện điều khiển | RS232 |
| Sự định cỡ | Hiệu chuẩn thủ công, hiệu chuẩn nền |
| Phân cực | Trắng nóng/trắng lạnh |
| Thu phóng kỹ thuật số | ×2, ×4 |
| Cải thiện hình ảnh | Đúng |
| Hiển thị tâm ngắm | Đúng |
| Lật ảnh | Theo chiều dọc, theo chiều ngang |
| Nhiệt độ làm việc | -40℃~60℃ |
| Nhiệt độ bảo quản | -40℃~70℃ |
| Kích cỡ | 224mm (Dài) × 97,4mm (Rộng) × 85mm (Cao) |
| Cân nặng | ≤1,4kg |